Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

DLG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.378.1471.152.8771.082.6121.098.716
Tiền và tương đương tiền
  6.1334.81110.65734.232
Tiền
  6.1334.81110.65722.902
Các khoản tương đương tiền
     11.330
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  45.72748.57668.61169.887
Đầu tư ngắn hạn
  45.72748.57668.61169.887
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  880.340686.046593.074600.162
Phải thu khách hàng
  434.183451.872360.118368.405
Trả trước người bán
  265.867104.573111.23698.541
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  180.310129.601121.719133.216
Dự phòng nợ khó đòi
  -20   
Hàng tồn kho, ròng
  411.977386.155380.164364.537
Hàng tồn kho
  412.067386.155380.164364.537
Dự phòng giảm giá HTK
  -90   
Tài sản lưu động khác
  33.97027.28930.10729.897
Trả trước ngắn hạn
  1.9892.0451.9221.140
Thuế VAT phải thu
  3.8673.7816.0048.807
Phải thu thuế khác
  2.4321.6971.93513
Tài sản lưu động khác
  25.68219.76620.24519.938
TÀI SẢN DÀI HẠN
  805.947736.276658.575629.797
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  625.946578.507522.783493.275
GTCL TSCĐ hữu hình
  187.323182.596184.164126.678
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  245.137230.602228.126167.112
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -57.815-48.006-43.962-40.434
GTCL tài sản thuê tài chính
  1.1414.7256.2436.583
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  2.0389.60012.05712.057
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -897-4.874-5.814-5.474
GTCL tài sản cố định vô hình
  95.48995.51395.53695.482
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  95.79595.79595.79595.713
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -306-282-259-230
Xây dựng cơ bản dở dang
  341.994295.673236.840264.532
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  66.72066.72066.72066.720
Nguyên giá tài sản đầu tư
  66.72066.72066.72066.720
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  102.32579.40457.63957.639
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  8.0458.3418.3418.341
Đầu tư dài hạn khác
  94.27971.06349.29849.298
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  10.95511.64411.43212.162
Trả trước dài hạn
  8.4328.6628.3888.897
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  2.1882.6492.6492.424
Các tài sản dài hạn khác
  336334395841
TỔNG TÀI SẢN
  2.184.0941.889.1531.741.1871.728.513
NỢ PHẢI TRẢ
  1.468.8681.357.2581.211.7531.206.878
Nợ ngắn hạn
  836.742897.903818.203840.946
Vay ngắn hạn
  514.392397.317371.537356.474
Phải trả người bán
  182.523226.019223.519235.355
Người mua trả tiền trước
  20.23731.79240.76440.887
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  25.64527.68325.11325.226
Phải trả người lao động
  4.3294.5152.9804.372
Chi phí phải trả
  29.57822.62016.1808.490
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  59.213187.234137.386169.271
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  632.126459.355393.550365.932
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  213.727213.727213.727327
Vay dài hạn
  409.183237.080171.933357.366
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    -12 
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  607.934424.406422.465413.981
Vốn và các quỹ
  607.934424.406422.465413.981
Vốn góp
  485.440352.107320.098320.098
Thặng dư vốn cổ phần
  50.1093.4433.4433.443
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   39515060
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  13.07513.0758.4368.436
Quỹ dự phòng tài chính
  4.1924.1921.8731.873
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  55.11751.19488.46580.071
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  107.292107.489106.968107.654
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.184.0941.889.1531.741.1871.728.513
Nhóm ngành: Lâm sản và Chế biến gỗ
Vốn điều lệ: 670.851.080.000 VND
KL CP đang niêm yết: 67.085.108 CP
KL CP đang lưu hành: 67.085.108 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Chứng khoán Sài Gòn Thương tín -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tháng 09/1995: Tiền thân là Xí nghiệp tư doanh Đức Long được thành lập với số vốn ban đầu là 3,6 tỷ đồng. Xí nghiệp sở hữu 9.700 m2 đất và một dây chuyền chế biến gỗ thủ công và bán tự động.
  • Tháng 06/2007: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 270 tỷ đồng.
  • Ngày 11/07/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 291 tỷ đồng thông qua đợt phát hành riêng lẻ 2.100.000 cổ phần cho 71 cổ đông chiến lược với giá phát hành bình quân là 10.650 đồng.
  • Ngày 22/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • Tháng 03/2012: Phát hành riêng lẻ 13.333.300 cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 485.440.080.000 đồng.
  • Tháng 06/2012: Chuyển đổi trái phiếu DLG_CB2011 thành cổ phiếu trước ngày đáo hạn tăng vốn điều lệ lên 670,851 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Cưa xẻ bào gỗ và bảo quản gỗ;
  • Khách sạn;
  • Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
  • Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
  • Mua bán gỗ các loại;
  • Trồng rừng và chăm sóc rừng;
  • Khai thác đá grannite;
  • Sản xuất đá chẻ, cắt đá tạo hình theo yêu cầu xây dựng;
  • Dịch vụ bến xe, bãi đỗ xe;
  • Đại lý mua bán xáng dầu và các sản phẩm liên quan;
  • Kinh doanh vận tải hành khách đường bộ nội thành, ngoại thành;
  • Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt;
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ khác;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đầu tư xây dựng bến xe Đức Long - Bảo Lộc tại tỉnh Lâm Đồng và bến xe Đà Nẵng, mua lại bến xe ĐăkLăk.
  • Triển khai nghiên cứu và tiến hành đầu tư các dự án thủy điện công suất từ 10 MW đến 300 MW trên lãnh thổ Việt Nam.
  • Tiến hành nghiên cứu và triển khai một số dự án về cao ốc văn phòng. Đẩy mạnh đầu tư và mở rộng hoạt động kinh doanh khách sạn, khu resort hiện có.
  • Chiến lược từ nay đến năm 2015 công ty sẽ trồng và chăm sóc hoàn chỉnh 10.000 ha cao su tại khu vực Gia Lai, Kon Tum, ĐăkLăk. Xây dựng liên kết vơi các đối tác như Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Binh đoàn 15.
  • Khảo sát và xin phép khai thác thêm một số mỏ đá nguyên liệu trên địa vàn tỉnh Gia Lai và khu vực Tây Nguyên. Tăng cường bán đá thô tại mỏ; tập trung khai thác thị trường trong nước bằng cách xây dựng các hệ thống đại lý phân phối đá tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Địa chỉ: Số 2 Đặng Trần Côn
Điện thoại: +84593747437
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.duclonggroup.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Chế biến gỗ Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 80,25%
CTCP Đầu tư và Kinh doanh bất động sản Đức Long Gia Lai Công ty con 5,50 55%
Công ty TNHH Khai thác và Chế biến đá Granit Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 80%
CTCP Đầu tư Phát triển dịch vụ công cộng Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 54,67%
CTCP Đầu tư và Phát triển điện năng Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 51%
CTCP Trồng rừng và cây công nghiệp Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 60%
Công ty TNHH Cung ứng nguyên liệu, vật tư và thiết bị Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 88%
CTCP Dịch vụ công cộng Đức Long Bảo Lộc Công ty con 0,00 55,83%
CTCP Dịch vụ bảo vệ Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 80%
Công ty TNHH Khai thác khoáng sản Đức Sang Gia Lai Công ty con 0,00 60%
CTCP Đức Long Đà Nẵng Công ty con 0,00 85%
CTCP Đầu tư xây dựng Đức Long Gia Lai Công ty con 0,00 51%
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng cầu đường Phước Hoàng Long Công ty con 0,00 80%
CTCP Xây dựng giao thông Minh Long Gia Lai Công ty con 0,00 51%
CTCP BOT & BT Đức Long Đăk Nông Công ty con 13,00 65%
CTCP Đầu tư Xây dựng Giao thông Mười Tùng Công ty con 0,51 51%
CTCP BOT & BT Đức Long Gia Lai Công ty con 14,70 70%
CTCP Đầu tư Phát triển Giáo dục Đức Long Gia Lai Công ty con 3,58 55%
Công ty TNHH MTV Khai thác và Chế biến khoáng sản Đức Long Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Khoáng sản và Luyện Kim Tây Nguyên Công ty con 0,00 66,67%
Công ty TNHH Cung ứng vật tư nguyên liệu Tây Nguyên Công ty liên kết 0,00 40%
CTCP Tư vấn Xây dựng - Giao thông Gia Lai Công ty liên kết 0,01 20%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Bản cáo bạch bổ sungQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -4,5 (-100%) 806.4803.483.484.000
27/030,0 -4,7 (-100%) 1.182.7905.375.859.000
26/030,0 -4,8 (-100%) 589.3602.790.752.000
25/030,0 -4,8 (-100%) 599.7602.853.518.000
21/030,0 -5 (-100%) 807.5604.095.547.000
20/030,0 -5,1 (-100%) 858.3404.364.067.000
19/030,0 -5,1 (-100%) 279.0001.396.775.000
18/030,0 -5 (-100%) 843.0204.300.674.000
14/030,0 -5 (-100%) 941.1204.725.962.000
13/030,0 -5,2 (-100%) 383.4701.968.507.000
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 367.300 1.280.490 3.278 7.246
27/03 538.120 1.148.540 4.302 6.796
26/03 485.250 865.920 4.477 6.737
25/03 606.250 807.940 4.433 6.093
21/03 579.450 1.744.300 5.099 6.991
20/03 487.930 1.220.550 5.238 6.299
19/03 604.940 1.155.390 4.092 5.951
18/03 1.225.900 834.600 6.157 5.927
14/03 1.858.620 1.173.040 5.223 7.444
13/03 1.332.130 1.428.220 5.214 5.979
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 0 0 0,00% 0,00%
27/03 0 0 0,00% 0,00%
26/03 0 0 0,00% 0,00%
25/03 0 0 0,00% 0,00%
21/03 0 0 0,00% 0,00%
20/03 0 0 0,00% 0,00%
19/03 0 0 0,00% 0,00%
18/03 0 0 0,00% 0,00%
14/03 0 0 0,00% 0,00%
13/03 0 0 0,00% 0,00%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 100,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 75,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 470,10 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX10,8 +0,7 (6,9%) 0,227,7
HSX11,8 -0,1 (-0,8%) 1,26,1
UPCOM6,6 -0,7 (-9,6%) 1,65,7
HSX11,5 -0,2 (-1,7%) 1,14,7
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn