Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

DPM

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  7.299.5016.049.3395.863.5575.432.150
Tiền và tương đương tiền
  5.604.4344.070.4574.624.2324.402.384
Tiền
  328.274295.457428.732222.384
Các khoản tương đương tiền
  5.276.1603.775.0004.195.5004.180.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  179.600202.00030.00060.000
Đầu tư ngắn hạn
  179.600202.00030.00060.000
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  416.900466.508265.024302.913
Phải thu khách hàng
  122.788157.96351.68043.826
Trả trước người bán
  145.640151.560156.659206.171
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
    17.662501
Phải thu khác
  157.808166.32248.35961.751
Dự phòng nợ khó đòi
  -9.337-9.337-9.337-9.337
Hàng tồn kho, ròng
  943.9191.166.497761.432564.479
Hàng tồn kho
  946.8281.176.720762.883564.479
Dự phòng giảm giá HTK
  -2.909-10.223-1.451 
Tài sản lưu động khác
  154.648143.877182.869102.375
Trả trước ngắn hạn
  26.10713.0292.43012.308
Thuế VAT phải thu
  115.718119.52891.25264.486
Phải thu thuế khác
   3056.1276.127
Tài sản lưu động khác
  12.82311.01583.06119.454
TÀI SẢN DÀI HẠN
  3.241.1053.320.8353.236.4953.234.905
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  2.273.0802.230.2932.203.4962.204.083
GTCL TSCĐ hữu hình
  1.182.7851.217.650870.907841.818
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  6.803.8406.791.3246.394.6556.324.558
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -5.621.055-5.573.674-5.523.748-5.482.740
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  711.821714.774112.394112.480
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  896.960896.989286.900286.095
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -185.138-182.214-174.507-173.615
Xây dựng cơ bản dở dang
  378.474297.8691.220.1961.249.786
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  226.728221.619165.180167.089
Nguyên giá tài sản đầu tư
  241.428233.282174.808174.808
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -14.700-11.663-9.628-7.719
Đầu tư dài hạn
  522.220575.213575.687555.613
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  478.629531.622532.095512.022
Đầu tư dài hạn khác
  43.59143.59143.59143.591
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  219.077293.710292.132308.120
Trả trước dài hạn
  204.356278.885271.900291.459
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  14.55914.66219.90816.337
Các tài sản dài hạn khác
  163163324324
TỔNG TÀI SẢN
  10.540.6069.370.1749.100.0528.667.055
NỢ PHẢI TRẢ
  1.442.435885.4391.078.7391.345.990
Nợ ngắn hạn
  1.422.714866.709823.6071.104.944
Vay ngắn hạn
  15.0229.20692.13099.210
Phải trả người bán
  528.203323.541298.822259.813
Người mua trả tiền trước
  166.52514.16637.476120.544
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  134.040106.52395.188109.467
Phải trả người lao động
  67.56389.27810.43511.461
Chi phí phải trả
  201.811199.50492.672396.405
Phải trả nội bộ
     8.434
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  103.93333.95579.48647.211
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  56565656
Nợ dài hạn
  19.72218.730255.132241.046
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  5.5234.6533.4402.065
Vay dài hạn
    223.331223.331
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  9.0409.1239.1029.707
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  8.909.4648.299.9997.834.5787.130.385
Vốn và các quỹ
  8.909.4648.299.9997.834.5787.130.385
Vốn góp
  3.800.0003.800.0003.800.0003.800.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
  978978257257
Cổ phiếu quỹ
  -85.447-83.961-83.380-83.277
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  -74.733-835-892-7.296
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  2.512.0051.420.3851.425.3551.424.115
Quỹ dự phòng tài chính
  806.549494.736498.440497.977
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  554545448343
Lãi chưa phân phối
  1.949.5582.668.1522.194.3501.498.267
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  188.707184.736186.736190.680
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  10.540.6069.370.1749.100.0528.667.055
Nhóm ngành: Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Vốn điều lệ: 3.800.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 380.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 377.554.320 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 28/03/2003: Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí được thành lập.
  • Ngày 19/01/2004: Công ty chính thức đi vào hoạt động.
  • Ngày 21/09/2004, Tổng Công ty đã tiếp nhận bàn giao Nhà máy đạm Phú Mỹ từ tổ hợp Nhà thầu Technip - Samsung và Ban QLDA Nhà máy Đạm Phú Mỹ. Đây cũng là thời điểm những lô sản phẩm chính thức đầu tiên của Công ty được đưa ra thị trường với thương hiệu “Đạm Phú Mỹ”.
  • Ngày 01/09/2006: Công ty tiến hành cổ phần hóa.
  • Ngày 01/09/2007: công ty chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí.
  • Ngày 05/11/2007: 380.000.000 cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HOSE.
  • Ngày 15/05/2008: Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí chính thức chuyển đổi thành Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, kinh doanh phân đạm, amoniac hóa lỏng, khí công nghiệp, các sản phẩm hóa chất khác.
  • Các dịch vụ kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh phân đạm và các sản phẩm hóa chất khác có liên quan (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh).
  • Sản xuất và kinh doanh điện.
  • Dịch vụ cho thuê kho bãi, nhà xưởng và lưu giữ hàng hóa.
  • Dịch vụ cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN Đăng ký kinh doanh của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Hoàn thành dự án nâng công suất sản xuất Urê của nhà máy Đạm Phú Mỹ, đạt công suất 925.000 tấn/năm, nhập khẩu Urê 300.000 tấn/năm, đáp ứng 60% thị phần phân Urê trong nước (dự báo khoảng 2.000.000 tấn/năm vào năm 2010).Nhập khẩu và cung ứng: 1.000.000 tấn/năm các loại phân bón khác ngoài Urê.
  • Hoàn thành và đưa vào hoạt động một số dự án sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hóa chất (CO2, Argon,...).Triển khai các dự án Melamin, Axit Sulphuric, Sulfat Amon.
  • Dự kiến từ nay đến cuối năm 2011 Công ty sẽ cung ứng ra thị trường khoảng 320.000 tấn đạm Phú Mỹ và các loại phân bón nhập khẩu khác, đáp ứng khoảng 50% nhu cầu phân đạm cho vụ Đông Xuân 2011, cùng với hơn 150.000 tấn hàng tồn kho lưu thông trên thị trường từ năm 2010.
  • Trong năm 2012 Công ty sẽ quản lý vận hành nhà máy Đạm Cà Mau khi nhà máy đi vào hoạt động, tạo thêm điều kiện chi phối thị trường cho DPM khi sản lượng của 2 nhà máy lên tới 1,6 triệu tấn và chiếm 60% tổng sản lượng sản xuất trong nước trong tương lai.
Địa chỉ: Số 43 Mạc Đĩnh Chi, phường Đa Kao
Điện thoại: +84839974748
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.dpm.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc Công ty con 65,00 100%
Công ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung Công ty con 80,00 100%
Công ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ Công ty con 85,00 100%
Công ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ Công ty con 100,00 100%
CTCP Bao bì Đạm Phú Mỹ Công ty con 21,42 51%
CTCP Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Miền Trung Công ty con 3,30 60%
Tổng CT Dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí-Công ty CP DMC Công ty liên doanh 11,98 8,25%
CTCP Hóa dầu và Xơ sợi Dầu khí (PV TEX) Công ty liên doanh 45,00 25%
CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa dầu khí Công ty liên doanh 3,60 10%
CTCP Thể thao Văn hóa Dầu khí Công ty liên doanh 1,00 10%
CTCP Phát triển đô thị Dầu khí (PVC Cà Mau) Công ty liên doanh 2,29 20%
CTCP Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Nhơn Trạch (PVC Nhơn Trạch) Công ty liên doanh 1,08 20%
CTCP Bao bì Dầu khí Việt Nam (PSP) Công ty liên kết 0,48 19%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2007 Q4/2007
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -44,6 (-100%) 273.72012.284.650.000
27/030,0 -45,1 (-100%) 250.46011.200.862.000
26/030,0 -45,5 (-100%) 231.80010.481.046.000
25/030,0 -44,3 (-100%) 510.00022.912.056.000
21/030,0 -45,2 (-100%) 568.84025.942.481.000
20/030,0 -45 (-100%) 286.08012.919.380.000
19/030,0 -45 (-100%) 190.0408.524.198.000
18/030,0 -45 (-100%) 196.5808.816.931.000
14/030,0 -43,6 (-100%) 562.76024.674.793.000
13/030,0 -45 (-100%) 543.91024.052.630.000
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 326.000 381.760 3.190 2.473
27/03 308.060 312.110 2.438 2.870
26/03 158.780 499.600 1.992 2.566
25/03 389.870 404.730 2.989 2.088
21/03 305.760 734.650 2.741 2.311
20/03 141.510 384.180 2.262 1.893
19/03 271.420 358.260 2.494 1.646
18/03 159.780 370.360 2.241 1.561
14/03 550.320 320.340 2.594 2.207
13/03 234.970 862.020 1.664 3.152
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 151.630 6.801.558.000 61,29% 5,92%
27/03 64.450 2.890.612.000 65,81% 40,00%
26/03 125.730 5.681.824.000 61,20% 6,99%
25/03 113.030 5.131.218.000 75,19% 52,80%
21/03 122.450 5.565.966.000 49,23% 27,78%
20/03 -30.810 -1.402.352.000 46,33% 57,18%
19/03 111.650 5.005.041.000 74,47% 15,75%
18/03 114.060 5.117.638.000 72,49% 14,45%
14/03 -107.720 -4.601.453.000 54,63% 73,27%
13/03 -81.010 -3.560.728.000 56,84% 71,64%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 7.000,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 1.570,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 1.430,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 3.800,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX13,5 0,0 (0,0%) 1,84,4
HNX19,3 0,0 (0,0%) 3,73,5
HSX40,0 -1,5 (-3,6%) 8,84,9
HSX21,2 -0,8 (-3,6%) 2,49,9
HSX4,2 +0,2 (5,0%) -0,2-31,6
HNX17,5 0,0 (0,0%) 2,24,4
HNX46,2 -0,3 (-0,6%) 5,85,0
HNX23,7 -0,2 (-0,8%) 2,75,7
UPCOM15,3 +1,2 (8,5%) 2,55,5
HSX15,1 +0,9 (6,3%) -6,9-0,9
12
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn