Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

HAG

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  13.084.33113.303.19314.075.80013.134.194
Tiền và tương đương tiền
  1.687.4072.893.5413.150.2983.123.325
Tiền
  1.687.4072.893.5413.150.2983.123.325
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  97.35697.35681.78381.783
Đầu tư ngắn hạn
  97.35697.35681.78381.783
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  6.220.7265.542.8955.786.1545.078.850
Phải thu khách hàng
  2.664.1862.446.3962.594.6581.819.291
Trả trước người bán
  2.341.6071.999.2661.826.4242.072.247
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.217.8801.098.8311.366.2311.188.470
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.948-1.598-1.158-1.158
Hàng tồn kho, ròng
  4.676.5594.422.9664.706.1314.529.261
Hàng tồn kho
  4.676.6124.423.0194.706.1844.529.314
Dự phòng giảm giá HTK
  -53-53-53-53
Tài sản lưu động khác
  402.283346.435351.434320.975
Trả trước ngắn hạn
  38.26924.23728.49126.597
Thuế VAT phải thu
  174.092179.000150.879133.935
Phải thu thuế khác
  3116.93426.98130.248
Tài sản lưu động khác
  189.611136.264145.083130.195
TÀI SẢN DÀI HẠN
  13.228.57112.217.04411.269.2689.939.860
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  8.763.9127.859.1626.975.8715.887.252
GTCL TSCĐ hữu hình
  2.033.3521.931.5521.835.0751.766.208
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  2.375.4532.238.8332.124.2902.024.919
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -342.100-307.281-289.216-258.711
GTCL tài sản thuê tài chính
  16.38717.30418.22219.140
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  21.27421.27421.27421.274
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -4.887-3.970-3.052-2.134
GTCL tài sản cố định vô hình
  120.526121.184120.603120.598
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  124.712124.644123.789123.540
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -4.186-3.460-3.186-2.941
Xây dựng cơ bản dở dang
  6.593.6475.789.1225.001.9723.981.305
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  3.761.1363.758.9873.783.8273.599.030
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  178.361178.554194.74931.746
Đầu tư dài hạn khác
  3.582.7743.580.4323.589.0783.567.284
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  320.450320.450219.66084.435
Tài sản dài hạn khác
  383.073278.444289.909369.143
Trả trước dài hạn
  269.502222.989233.773331.438
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  109.44350.18350.85732.897
Các tài sản dài hạn khác
  4.1275.2735.2804.808
TỔNG TÀI SẢN
  26.312.90225.520.23725.345.06823.074.054
NỢ PHẢI TRẢ
  16.177.13715.512.14615.550.24913.574.540
Nợ ngắn hạn
  7.185.6186.869.8957.192.0636.859.092
Vay ngắn hạn
  3.494.9993.262.5102.761.8552.192.059
Phải trả người bán
  929.966796.295589.349717.092
Người mua trả tiền trước
  1.279.5201.381.7522.488.6942.507.394
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  546.668747.097625.815727.775
Phải trả người lao động
  39.58246.92430.12626.714
Chi phí phải trả
  535.184437.289452.454430.763
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  326.415174.103205.309209.293
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  23.92523.92520.13626.374
Nợ dài hạn
  8.991.5198.642.2528.358.1866.715.448
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  24.19524.14623.19423.650
Vay dài hạn
  8.699.5618.366.1177.978.3656.436.154
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  261.090250.536355.352254.349
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  6.6731.4531.2751.294
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  9.486.0439.384.5229.125.8788.787.420
Vốn và các quỹ
  9.486.0439.384.5229.125.8788.787.420
Vốn góp
  4.672.8064.672.8064.672.8064.672.806
Thặng dư vốn cổ phần
  2.880.9732.880.9732.880.9732.880.973
Vốn khác
  -387.901  -362.985
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
   -364.329  
Chênh lệch tỷ giá
  146.080123.088128.047142.004
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  8.6238.6238.6238.623
Quỹ dự phòng tài chính
  219.862220.752230.052230.052
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
    -362.985 
Lãi chưa phân phối
  1.945.6001.842.6101.568.3631.215.948
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  649.721623.569668.942712.094
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  26.312.90225.520.23725.345.06823.074.054
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 5.373.710.490.000 VND
KL CP đang niêm yết: 537.371.049 CP
KL CP đang lưu hành: 537.371.049 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân ban đầu là xí nghiệp tư doanh Hoàng Anh được thành lập năm 1993.
  • Ngày 01/06/2006 chuyển thành Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai với vốn điều lệ 296 tỷ đồng.
  • Ngày 4/6/2008, sáp nhập các Công ty Hoàng Anh Quy Nhơn, Hoàng Anh Sài Gòn và Công ty cổ phần kinh doanh nhà Hoàng Anh vào Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai.
  • Ngày 15/12/2008 cổ phiếu của công ty niêm yết tại Hose.
  • Trải qua 06 lần tăng vốn, vốn điều lệ đầu năm 2009 của công ty là 1.798,1 tỷ đồng, là công ty cổ phần chuyên về bất động sản có vốn lớn hàng đầu tại Việt Nam.
  • Ngày 18/11/2009: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 13. Vốn điều lệ mới của Công ty là 2.704.654.580.000 đồng.
  • Tháng 05/2010: Chuyển đổi 1.450.000 trái phiếu trước thời hạn tăng vốn điều lệ lên 29.25.206.970.000 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng và kinh doanh căn hộ cao cấp.
  • Sản xuất và phân phối đồ gỗ.
  • Xây dựng và kinh doanh khách sạn và resort.
  • Trồng, chế biến các sản phẩm từ cây cao su.
  • Đầu tư, khai thác thủy điện.
  • Khai thác, chế biến khoáng sản.
  • Các ngành nghề khác mà pháp luật không cấm theo GCN Đăng ký kinh doanh.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tái cấu trúc Tập đoàn theo ngành nghề kinh doanh với 5 ngành chính: cao su, khoáng sản, thủy điện, bất động sản, sản xuất gỗ và đá granite. Sau khi thực hiện chuyển đổi mô hình Công ty sẽ tiến hành IPO cho từng ngành.
  • Phát triển nhanh và bền vững, đến năm 2012 ngành cao su, thủy điện và khai thác khoáng sản đóng vai trò chủ lực.
  • Trở thành công ty BĐS số 1 Việt nam.
  • Tập trung vào kinh doanh cây cao su và thủy điện với quy mô 31 ha cao su và 300 MW thủy điện. Đây là hai lĩnh vực được kỳ vọng tạo ra sự phát triển bền vững và lâu dài.
  • Chiến lược đầu tư của công ty trong giai đoạn 2010 - 2012: Ngành cao su: trồng, khai thác và chế biến 51.000 ha cao su: Tây Nguyên 11.000 ha, Lào 25.000 ha và Campuchia 15.000 ha; Ngành khoáng sản: Khai thác và chế biến 60 triệu tấn quặng sắt: khai thác và chế biến 60 triệu tấn quặng sắt: Tây Nguyên và Thanh Hóa 10 triệu tấn, Lào 20 triệu tấn và Campuchia 30 triệu tấn; Ngành thủy điện: Xây dựng và khai thác 17 dự án với tổng công suất 420 MW; tại Việt Nam 310 MW và Lào 110 MW; Khởi công tất cả các dự án bất động sản với tổng số 2,5 triệu m2 sàn kinh doanh.
Địa chỉ: 15 Trường Chinh, Phường Phù Đổng
Điện thoại: 84592222249
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hagl.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ Phần XD và PT nhà Hoàng Anh công ty con 90,91 99,9%
Công ty Cổ Phần ĐTXD và PT nhà Hoàng Nguyên công ty con 8,90 89%
Công ty Cổ Phần ĐTXD và PT nhà Hoàng Phúc công ty con 10,20 51%
Công ty Cổ Phần Phú Hoàng Anh công ty con 21,00 70%
Công ty TNHH TM DV Minh Tuấn công ty con 8,80 80%
Công ty CP Đầu tư Hoàng Việt công ty con 21,36 51%
Công ty TNHH An Tiến công ty con 2,34 78,5%
Công ty Cổ Phần Hoàng Anh Đăklak công ty con 4,13 55%
Công ty Cổ Phần Cao su Hoàng Anh- Quang Minh công ty con 5,75 57,5%
Công ty TNHH Minh Thành công ty con 0,00 97%
Công ty Cổ Phần Khoáng sản HAGL công ty con 15,00 75%
Công ty Cổ Phần thuỷ điện HA ĐăkBla công ty con 7,70 70%
Công ty Cổ Phần thuỷ điện HAGL công ty con 7,00 70%
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và phát triển nhà Hoàng Anh Incomex công ty con 6,40 80%
Công ty Cổ Phần dịch vụ QL BĐS Hoàng Anh công ty con 1,79 51%
Công ty Cổ Phần Thuỷ Điện Hoàng Anh Phát tài công ty con 7,50 75%
Công ty Cổ Phần HAGL Miền Trung công ty con 1,54 57%
Công ty Cổ Phần khoáng sản Gia Lai công ty con 7,14 51%
Công ty Cổ Phần HAGL Mê Kông công ty con 4,50 45%
HAGL Bangkok Co.Ltd công ty con 0,00 47%
Công ty TNHH kinh doanh phát triển nông nghiệp Hoàng Anh Attapeu công ty con 0,00 80%
Công ty Cổ phần khoáng sản HA Quảng Ngãi công ty con 8,00 80%
Công ty Cổ phần bệnh viện HAGL công ty con 10,40 80%
CTCP Gỗ Hoàng Anh Gia Lai Công ty con 0,00 94,29%
Công ty Phát triển Nông nghiệp Hoàng Anh Attapeu Công ty con 0,00 95,51%
CTCP Tân Đại Thắng Đăk Lăk Công ty con 0,00 70,26%
Công ty TNHH Hoàng Anh Đông Meas Công ty con 0,00 95,51%
Công ty TNHH Rattanakiri Công ty con 0,00 95,51%
Công ty TNHH Hoàng Aanh Lum Phat Công ty con 0,00 66,86%
Công ty TNHH MTV Khoáng sản Hoàng Anh Thanh Hóa Công ty con 0,00 59,99%
Công ty TNHH MTV Nguyên vật liệu gỗ Công ty con 0,00 94,29%
Công ty TNHH V&H Corporation Công ty con 0,00 100%
CTCP Xây dựng cầu đường Hoàng Anh Gia Lai Công ty con 0,00 55,12%
Công ty TNHH Hoàng Anh Gia Lai Vientiane Công ty con 0,00 100%
Cty CP DV Kinh doanh và Xây dựng Phúc Bảo Minh Công ty con 0,00 97%
Công ty CP Trồng rừng công nghiệp Gia Lai công ty con 0,00 96,23%
Công ty Cổ phần Bình Định Constrexim công ty liên kết 0,00 0%
CTCP Cao su Bidiphar Công ty liên kết 0,00 32,68%
Công ty Cổ phần ĐTXDKD ĐO Thanh Đa công ty liên kết 6,00 24%
Công ty Cổ phần cao su HA Măng Yang công ty liên kết 0,26 40%
Công ty Cổ phần ĐT&TN XD Á Đông công ty liên kết 0,00 25%
Công ty Cổ phần Bình Định Constrexim công ty liên kết 0,48 39,2%
Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Định công ty liên kết 0,00 25%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Báo cáo soát xétQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Công bố thông tinQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -27,7 (-100%) 484.87013.488.563.000
27/030,0 -28,1 (-100%) 606.63016.937.259.000
26/030,0 -27,9 (-100%) 887.33025.022.350.000
25/030,0 -27,4 (-100%) 571.32015.849.526.000
21/030,0 -27,1 (-100%) 1.158.10032.076.177.000
20/030,0 -27 (-100%) 654.39017.683.268.000
19/030,0 -27,2 (-100%) 326.0308.789.164.000
18/030,0 -27,6 (-100%) 362.7209.881.523.000
14/030,0 -27,3 (-100%) 503.08013.707.523.000
13/030,0 -27,4 (-100%) 497.06013.563.598.000
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 286.390 877.970 1.942 2.875
27/03 538.850 731.140 2.286 3.103
26/03 571.410 1.023.660 2.671 2.668
25/03 442.380 742.660 3.100 2.384
21/03 911.300 1.541.130 3.735 2.972
20/03 525.610 514.480 2.081 2.997
19/03 398.350 501.270 1.564 2.766
18/03 463.850 575.420 1.666 2.488
14/03 313.200 753.750 2.050 2.943
13/03 279.480 655.940 1.827 2.725
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 93.190 2.611.296.000 8,18% 4,01%
27/03 -11.420 -293.802.000 19,80% 21,53%
26/03 107.900 3.041.284.000 5,51% 1,66%
25/03 266.850 7.413.964.000 55,17% 8,40%
21/03 -100.940 -2.784.952.000 5,61% 14,30%
20/03 -183.580 -4.961.874.000 31,48% 57,54%
19/03 71.110 1.919.299.000 35,51% 13,67%
18/03 -15.240 -416.279.000 22,07% 26,04%
14/03 176.600 4.815.091.000 51,72% 18,82%
13/03 121.330 3.324.894.000 45,99% 21,47%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 3.000,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 2.250,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX13,8 -0,2 (-1,4%) -4,5-0,7
HSX24,2 -0,4 (-1,6%) 2,65,7
HSX20,2 -1,3 (-6,0%) 1,97,2
HSX11,8 0,0 (0,0%) 2,04,3
HSX7,5 +0,3 (4,2%) 0,311,7
HSX10,8 -0,1 (-0,9%) 0,232,7
HNX21,0 +1,4 (7,1%) 2,43,5
HNX12,5 0,0 (0,0%) 10,01,1
HSX25,0 -1,0 (-3,8%) 3,44,9
HSX18,5 0,0 (0,0%) 0,348,0
1234567
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn