Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

ITA

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  4.183.1994.512.4564.252.2824.339.754
Tiền và tương đương tiền
  17.37260.13948.36750.663
Tiền
  17.37260.13948.36749.163
Các khoản tương đương tiền
     1.500
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  1.281.0452.005.9321.818.2381.893.334
Phải thu khách hàng
  511.758867.157815.471910.417
Trả trước người bán
  524.061561.020732.566777.583
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  245.226577.755270.201205.334
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  2.857.7932.433.0992.352.7962.354.849
Hàng tồn kho
  2.857.7932.433.0992.352.7962.354.849
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  26.98913.28732.88240.908
Trả trước ngắn hạn
  15.2992.54313.96324.346
Thuế VAT phải thu
  8629929.3437.579
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  10.8279.7529.5768.983
TÀI SẢN DÀI HẠN
  4.977.2154.878.5205.114.4804.880.151
Phải thu dài hạn
  1.817.7031.566.1201.657.9281.577.237
Phải thu khách hàng dài hạn
  1.817.7031.566.1201.657.9281.577.237
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  332.591232.014233.521130.412
GTCL TSCĐ hữu hình
  57.39260.16862.73665.575
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  106.607106.512106.194106.140
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -49.215-46.344-43.458-40.565
GTCL tài sản thuê tài chính
  17.397   
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  20.992   
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -3.595   
GTCL tài sản cố định vô hình
  120.89617.65817.92018.181
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  137.69320.99220.99220.992
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -16.797-3.334-3.072-2.811
Xây dựng cơ bản dở dang
  136.906154.188152.86546.655
Giá trị ròng tài sản đầu tư
   92.26487.77784.085
Nguyên giá tài sản đầu tư
   104.54998.28893.023
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
   -12.284-10.511-8.937
Đầu tư dài hạn
  2.680.3622.945.1423.107.8483.074.471
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  140.843156.640159.650159.696
Đầu tư dài hạn khác
  2.542.1782.788.5022.948.1982.914.775
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -2.659   
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  146.55942.97927.40613.947
Trả trước dài hạn
  144.13641.65026.07712.679
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
   6161 
Các tài sản dài hạn khác
  2.4231.2681.2681.268
TỔNG TÀI SẢN
  9.160.4149.390.9769.366.7639.219.906
NỢ PHẢI TRẢ
  3.285.8833.384.2773.498.0243.369.440
Nợ ngắn hạn
  2.069.0862.217.0831.970.9761.817.731
Vay ngắn hạn
  695.082965.595615.273949.932
Phải trả người bán
  46.644185.352182.324289.181
Người mua trả tiền trước
  27.08126.481138.37246.499
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  72.45966.38268.00568.505
Phải trả người lao động
  50843637153
Chi phí phải trả
  119.794163.838172.62430.783
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.107.517808.999794.009432.700
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  1.216.7971.167.1941.527.0481.551.710
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  29.67629.64333.62023.929
Vay dài hạn
  1.019.835978.8941.315.8081.339.138
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  165.785157.758176.509187.134
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.5018991.1111.508
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  5.863.1475.879.0935.857.5385.839.454
Vốn và các quỹ
  5.863.0685.879.0155.857.4595.839.454
Vốn góp
  3.425.6263.425.6263.425.6263.412.756
Thặng dư vốn cổ phần
  1.621.3931.621.3931.621.3931.621.393
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -8.020-8.020-8.020-8.020
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
  9.1559.1559.1559.155
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  814.915830.862809.306804.171
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  787878 
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  787878 
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  11.385127.60611.20111.011
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  9.160.4149.390.9769.366.7639.219.906
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 4.451.552.090.000 VND
KL CP đang niêm yết: 445.155.209 CP
KL CP đang lưu hành: 444.579.314 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Tạo (ITACO), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu Công Nghiệp tập trung Tân Tạo, được thành lập vào 04/12/1996 . Công ty là chủ đầu tư Khu công nghiệp Tân Tạo với tổng diện tích 443,25 ha.
  • Ngày 15/07/2002 Công ty hoạt động theo mô hình cổ phần. Ngày 30/6/2007, chính thức trở thành tập đoàn Đầu tư Tân Tạo - ITA Group với số vốn điều lệ 600 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Tạo.
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu công nghiệp, khu dân cư đô thị.
  • Cho thuê đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng.
  • Cho thuê hoặc bán nhà xưởng do Công ty xây dựng trong khu công nghiệp.
  • Kinh doanh các dịch vụ trong Khu công nghiệp.
  • Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ.
  • Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông.
  • Dịch vụ giao nhận hàng hóa và dịch vụ cho thuê kho bãi.
  • Xây dựng các công trình điện đến 35KV.
  • Kinh doanh nhà ở (xây dựng, sửa chữa nhà để bán hoặc cho thuê).
  • Dịch vụ truyền số liệu; dịch vụ truyền tệp điện tử, truy cập từ xa; dịch vụ truy cập dữ liệu theo các phương thức khác nhau.
Định hướng phát triển và đầu tư
Chiến lược kinh doanh của công ty hướng vào phục vụ tốt nhất nhu cầu của khách hàng như: phát triển cơ sở hạ tầng hoàn thiện (hệ thống công nghệ thông tin, đường giao thông, hệ thống xử lý nước thải), giúp đỡ khách hàng trong các thủ tục liên quan đến giấy phép đầu tư, đăng ký kinh doanh v.v…
Địa chỉ: KCN Tân Tạo, P Tân Tạo A
Điện thoại: +84837505171
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.itaexpress.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH khai thác dịch vụ-kinh doanh văn phòng và nhà xưởng Tân Tạo Công ty con 0,00 100%
Công ty Cổ phần đầu tư Tân Đức Công ty con 0,00 94%
Công ty Điện lực Ita Power Công ty con 0,00 51%
Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và khai thác cầu đường Ita Ways Công ty con 0,00 53%
Công ty Cổ phần khai thác và phát triển kho vận Tân Tạo Công ty con 0,00 90%
Công ty Cổ phần Viễn thông Tân tạo Công ty con 0,00 50%
Công ty Cổ phần Đông Nam Á Công ty liên kết 0,00 40%
Công ty Cổ phần đầu tư Tân Tạo Công ty liên kết 0,00 30%
Công ty Cổ phần Du lịch Sài Gòn Quảng Bình Công ty liên kết 0,00 20%
Công ty Cổ phần Sài Gòn Đà Lạt Công ty liên kết 0,00 20%
Công ty Cổ phần điện lực Tây Bắc Công ty liên kết 0,00 30%
Công ty Cổ phần khu công nghiệp cơ khí - năng lượng Agrimeco Tân Tạo Công ty liên kết 0,00 49%
Công ty Cổ phần đầu tư đô thị Sài Gòn - Mekhong Công ty liên kết 0,00 24%
Công ty Cổ phần sữa công nghệ cao Việt Nam - US Công ty liên kết 0,00 39,84%
Công ty Cổ phần khu công nghiệp Sài Gòn - Nhơn Hội Công ty liên kết 0,00 20%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạch bổ sungnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -7 (-100%) 4.422.99029.797.140.000
27/030,0 -7,2 (-100%) 2.701.06018.941.797.000
26/030,0 -7,2 (-100%) 1.969.07014.260.890.000
25/030,0 -7,3 (-100%) 1.604.63011.596.760.000
21/030,0 -7,6 (-100%) 2.359.04017.793.371.000
20/030,0 -7,4 (-100%) 1.980.97014.861.694.000
19/030,0 -7,4 (-100%) 2.364.22017.295.687.000
18/030,0 -7,8 (-100%) 2.760.23020.893.252.000
14/030,0 -7,5 (-100%) 3.444.39026.534.944.000
13/030,0 -7,8 (-100%) 2.611.59019.924.863.000
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 3.984.350 5.203.350 3.280 7.052
27/03 3.348.150 4.253.740 3.425 6.215
26/03 2.792.840 4.152.960 4.130 5.742
25/03 2.993.680 3.827.040 3.957 5.197
21/03 3.688.170 7.301.520 5.888 5.558
20/03 4.469.390 4.081.900 5.352 5.346
19/03 5.186.430 4.349.220 4.473 6.204
18/03 2.060.900 4.794.600 4.007 5.217
14/03 4.350.980 6.794.700 5.991 4.628
13/03 2.345.510 6.869.160 3.884 4.807
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 108.310 723.341.000 3,53% 1,10%
27/03 -70.270 -486.489.000 5,42% 7,98%
26/03 134.300 976.880.000 7,05% 0,20%
25/03 362.820 2.624.016.000 22,83% 0,20%
21/03 133.540 1.011.032.000 5,88% 0,20%
20/03 119.160 895.384.000 6,98% 0,96%
19/03 31.680 231.332.000 5,86% 4,53%
18/03 -312.450 -2.362.851.000 1,93% 13,02%
14/03 199.190 1.534.102.000 8,85% 3,07%
13/03 11.670 98.229.000 5,82% 5,32%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 3.000,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 913,33 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 685,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX13,8 -0,2 (-1,4%) -4,5-0,7
HSX24,2 -0,4 (-1,6%) 2,65,7
HSX20,2 -1,3 (-6,0%) 1,97,2
HSX11,8 0,0 (0,0%) 2,04,3
HSX7,5 +0,3 (4,2%) 0,311,7
HSX10,8 -0,1 (-0,9%) 0,232,7
HNX21,0 +1,4 (7,1%) 2,43,5
HNX12,5 0,0 (0,0%) 10,01,1
HSX25,0 -1,0 (-3,8%) 3,44,9
HSX18,5 0,0 (0,0%) 0,348,0
1234567
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn