Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

MCP

Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  186.081188.793243.936190.641
Tiền và tương đương tiền
  8.64212.90014.1652.068
Tiền
  3.1423.90012.2652.068
Các khoản tương đương tiền
  5.5009.0001.900 
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  32.12340.33547.49639.050
Phải thu khách hàng
  30.09836.03832.43430.450
Trả trước người bán
  2.55880116.0289.484
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  3934.463 83
Dự phòng nợ khó đòi
  -926-966-966-966
Hàng tồn kho, ròng
  135.295133.517168.073127.166
Hàng tồn kho
  135.295133.517168.073127.166
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  10.0202.04114.20322.357
Trả trước ngắn hạn
  1.204618504590
Thuế VAT phải thu
   1.0104.1541.416
Phải thu thuế khác
  1.0218945451
Tài sản lưu động khác
  7.7953249.09120.299
TÀI SẢN DÀI HẠN
  109.478107.88775.13677.982
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  105.767106.14073.57676.389
GTCL TSCĐ hữu hình
  102.790106.14073.43476.279
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  236.095235.723200.324200.260
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -133.305-129.583-126.890-123.981
GTCL tài sản thuê tài chính
  2.916   
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  2.916   
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  61 142110
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  853853860860
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  1.9721.9721.9721.972
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -1.119-1.119-1.112-1.112
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.858894700733
Trả trước dài hạn
  2.515551357390
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  343343343343
TỔNG TÀI SẢN
  295.559296.680319.072268.622
NỢ PHẢI TRẢ
  142.975122.269162.738118.935
Nợ ngắn hạn
  117.96199.409135.63098.580
Vay ngắn hạn
  61.00160.62383.21859.826
Phải trả người bán
  13.36910.69913.84315.424
Người mua trả tiền trước
  179811.761313
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  10.7187.8613.8093.506
Phải trả người lao động
  5.53510.13511.0067.786
Chi phí phải trả
  214987  
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  21.6278.41120.96010.268
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  25.01522.86027.10820.355
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  24.85322.70027.00820.299
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  16116110056
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  152.583174.411156.334149.688
Vốn và các quỹ
  152.583174.411156.334149.688
Vốn góp
  103.395103.39598.49598.495
Thặng dư vốn cổ phần
  24.08124.08124.08124.081
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -317-317-317-317
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  12.7347.8547.8547.854
Quỹ dự phòng tài chính
  6.6604.9364.9364.936
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  6.03134.46221.28614.639
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  295.559296.680319.072268.622
Nhóm ngành: Containers & Đóng gói
Vốn điều lệ: 103.395.200.000 VND
KL CP đang niêm yết: 10.339.520 CP
KL CP đang lưu hành: 10.321.162 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần in và bao bì Mỹ Châu tiền thân là nhà máy đồ hộp Mỹ Châu, được thành lập từ năm 1959.
  • Sau năm 1975 nhà máy đồ hộp Mỹ Châu được đổi tên thành nhà máy thực phẩm xuất khẩu Mỹ Châu trực thuộc tổng công ty rau quả Việt Nam .
  • Đến năm 1999 nhà máy thức phẩm xuất khẩu Mỹ Châu được chuyển thành công ty in và bao bì Mỹ Châu theo Quyết Định số 207/1998/QĐ/BNN - TCCB ngày 10/12/1998 của Bộ Công Nghiệp và Phát triển Nông Thôn.Công ty đã chuyển hướng hoạt động sang lĩnh vực in và sản xuất bao bì bằng kim loại, chuyên cung cấp các tờ in và bao bì bằng kim loại được thiết kế, in ấn và hoàn hảo để cạnh tranh với hàng nhập khẩu và hướng đến xuất khẩu Công ty đã không ngừng đầu tư đổi mới trang thiết bị để nâng cao chất lượng sản phẩm.
  • Ngày 18/12/2006 chuyển thành Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ châu. 
  • Ngày 10/8/2011 Công ty tăng vốn điều lệ lên 103.395.200.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • In, tráng verni trên sắt.
  • Sản xuất, gia công các loại bao bì bằng kim loại.
  • Kinh doanh các loại sắt lá, nhôm lá.
  • Mua bán các loại máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế dùng trong các lĩnh vực: in, tráng verni trên sắt lá, sản xuất các loại bao bì bằng kim loại và sản xuất các loái sắt lá.
  • Dịch vụ cho thuê sân bãi, nhà xưởng, kho tàng thuộc quyền sở hữu của công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tăng vốn điều lệ thêm 2.900.000 cổ phần bằng cách phát hành cổ phiếu thưởng. Thời gian thực hiện trong quý 2 và sẽ hoàn thành việc tăng vốn trong quý 3 năm 2009.
  • Đa dạng hóa sản phẩm: Cho ra 5-10 sản phẩm mới.
  • Tiếp tục đầu tư các máy móc thiết bị để phát triển sản phẩm mới và nâng cao năng suất lao động.
  • Đầu tư dây chuyền dập lon hai mảnh tự động đường kính 307 - Công suất 300 lon/phút.
  • Đầu tư mở rộng dâu chuyền sản xuất lon hàn điện để tăng sản lượng từ 18.000.000 lon/năm đên 30.000.000 lon/năm.
  • Đầu tư 1 máy liên hợp tự động (loe, ghét) đường kính phi 113 để tăng sản lượng lên 40%, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm tỷ lệ phế phẩm.
  • Lắp đặt và nghiệm thu dây chuyền sản xuất thùng tròn - vuông dung tích 18 lít - 20 lít.
  • Năm 2011 công ty đặt kế hoạch kinh doanh đạt 320 tỷ đồng doanh thu, 27 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế và chia cổ tức ở mức 18%.
Địa chỉ: 18 Lũy Bán Bích, P Tân Thới Hòa
Điện thoại: +84839612844
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.mychau.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Công bố thông tinQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -14,1 (-100%) 22.450336.150.000
27/030,0 -13,3 (-100%) 20282.000
26/030,0 -14 (-100%) 5.88078.239.000
25/030,0 -14,5 (-100%) 7.01094.740.000
21/030,0 -14,2 (-100%) 6.62088.171.000
20/030,0 -13,5 (-100%) 5.04065.560.000
19/030,0 -14,5 (-100%) 13.500183.250.000
18/030,0 -13,9 (-100%) 20289.000
14/030,0 -14,9 (-100%) 00
13/030,0 -14,9 (-100%) 00
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 46.150 2.000 3.118 1.222
27/03 21.720 3.010 1.672 1.010
26/03 6.580 8.080 1.780 1.551
25/03 2.000 10.890 1.501 1.491
21/03 1.020 11.470 848 1.809
20/03 14.760 11.360 1.414 2.050
19/03 6.000 11.310 4.875 2.067
18/03 32.500 11.350 5.420 1.263
14/03 0 9.220 1.024
13/03 0 9.330 777
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 -5.000 -74.500.000 0,00% 22,17%
27/03 0 0 NaN% NaN%
26/03 4.820 64.106.000 82,19% 0,00%
25/03 4.000 54.000.000 56,84% 0,00%
21/03 5.000 66.500.000 75,57% 0,00%
20/03 4.990 64.870.000 98,29% 0,00%
19/03 5.000 68.000.000 37,16% 0,00%
18/03 0 0 NaN% NaN%
14/03 0 0 NaN% NaN%
13/03 0 0 NaN% NaN%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 320,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 27,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 20,25 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX14,8 -0,1 (-0,7%) 1,74,2
HNX11,2 +0,1 (0,9%) 2,04,2
UPCOM0,0 -19,0 (-100,0%) 3,73,2
HNX12,4 +1,1 (9,7%) 1,43,6
UPCOM0,0 -41,5 (-100,0%) 6,12,5
HNX12,3 -0,2 (-1,6%) 2,26,4
UPCOM15,0 0,0 (0,0%) 2,04,8
HNX5,2 0,0 (0,0%) 0,514,5
UPCOM12,6 -1,2 (-8,7%) 3,54,3
HNX31,5 -0,2 (-0,6%) 4,03,6
12
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn