Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

SGT

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  549.511467.425459.404482.775
Tiền và tương đương tiền
  44.57954.4374.1909.086
Tiền
  4.01954.4372.1901.186
Các khoản tương đương tiền
  40.560 2.0007.900
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  5.4188.91810.21812.918
Đầu tư ngắn hạn
  5.4188.91810.21812.918
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  483.965385.031416.262434.088
Phải thu khách hàng
  23.24216.43916.44316.327
Trả trước người bán
  45.30752.37968.12159.760
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  417.810318.606331.698358.001
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.394-2.394  
Hàng tồn kho, ròng
  8371.97714.64612.624
Hàng tồn kho
  8371.97714.64612.624
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  14.71217.06214.08814.060
Trả trước ngắn hạn
  44026224311
Thuế VAT phải thu
  5.5218.4717.1357.187
Phải thu thuế khác
  5.8325.8385.8325.832
Tài sản lưu động khác
  2.9192.4911.097730
TÀI SẢN DÀI HẠN
  2.003.8061.995.6252.171.0312.109.380
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  402.567388.490868.059832.565
GTCL TSCĐ hữu hình
  39.09240.02437.93338.907
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  58.76258.75155.93255.914
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -19.670-18.726-17.999-17.007
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  7480  
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  98981818
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -24-18-18-18
Xây dựng cơ bản dở dang
  363.402348.385830.126793.658
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  11.62811.93112.23412.536
Nguyên giá tài sản đầu tư
  13.34413.34413.34413.344
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -1.715-1.413-1.110-807
Đầu tư dài hạn
  1.570.9331.575.3771.224.4161.197.916
Đầu tư vào các công ty con
    37.95026.450
Đầu tư vào các công ty liên kết
  760.884172.000  
Đầu tư dài hạn khác
  810.0491.403.3771.186.4661.171.466
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
    53.48153.481
Tài sản dài hạn khác
  18.67819.82812.84212.882
Trả trước dài hạn
  18.22919.37912.79312.833
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  4494494949
TỔNG TÀI SẢN
  2.553.3172.463.0502.630.4362.592.156
NỢ PHẢI TRẢ
  1.949.1101.812.1101.856.5911.792.780
Nợ ngắn hạn
  1.196.6581.094.993841.934778.148
Vay ngắn hạn
  486.695508.895306.921333.306
Phải trả người bán
  2.6792.6208.5945.471
Người mua trả tiền trước
  154.26742.55942.17913.384
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  6.1762.7052.8562.940
Phải trả người lao động
  14 165160
Chi phí phải trả
  326.572282.734312.339284.111
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  221.181255.641168.896138.460
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  752.452717.1161.014.6571.014.632
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  157.027157.027157.027157.027
Vay dài hạn
  569.056559.056856.598856.598
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
    -13-7
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  613.200650.941704.558729.283
Vốn và các quỹ
  613.200650.941704.558729.283
Vốn góp
  740.019740.019740.019740.019
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -3-3-3-3
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
    -447-447
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  -126.816-89.076-35.011-10.286
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  -8.993 69.28670.092
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.553.3172.463.0502.630.4362.592.156
Nhóm ngành: Internet
Vốn điều lệ: 740.019.140.000 VND
KL CP đang niêm yết: 74.001.914 CP
KL CP đang lưu hành: 74.001.604 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 14/05/2002, Công ty Cổ Phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
  • Năm 2003, Công ty chính thức cung cấp dịch vụ Internet tốc độ cao ở Khu công nghiệp Tân Tạo và Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP) và tăng VĐL lên 23 tỷ đồng.
  • Năm 2004, Công ty thắng thầu Dự án Tích hợp hệ thống (SI) lớn đầu tiên: “nâng cấp và mở rộng hệ thống VoIP 171” cho Công ty Điện toán Truyền Số liệu VDC.
  • Tháng 09/2010: Trở thành 1 trong 200 thương hiệu đạt giải thưởng Sao Vàng Đất Việt năm 2010 và TOP 100 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam.
  • Đến cuối tháng 03/2011 vốn điều lệ của Công ty là 740.019.140.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Đầu tư, xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng: khu ICT, khu công nghiệp CNC, khu công viên phần mềm, cao ốc thông minh trên toàn quốc.
  • Cung cấp dịch vụ truy nhập Internet và các dịch vụ gia tăng trên nền Internet.
  • Cung cấp dịch vụ truyền thông truyền hình, khai thác kênh truyền hình quảng bá.
  • Cung cấp giải pháp tổng thể về viễn thông, CNTT, tích hợp hệ thống và cung cấp thiết bị viễn thông.
  • Cung cấp dịch vụ trực tuyến: trò chơi trực tuyến (Game Online), thanh toán trực tuyến phục vụ thương mại điện tử.
  • Kinh doanh phân phối sản phẩm viễn thông, CNTT.
  • Đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực viễn thông, CNTT.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Khai thác khu ICT Đại Đồng Hoàn Sơn, cao ốc Saigon ICT1.
  • Cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet tốc độ cao và dịch vụ giá trị gia tăng ở các khu công nghiệp.
  • Cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến, đưa thêm game Zero và một số game khác ra thị trường.
  • Phân phối sản phẩm viễn thông, CNTT: thẻ SIM, pre-paid, thiết bị đầu cuối.
  • Hủy niêm yết cổ phiếu SGT tại HOSE trong năm 2011.
  • Năm 2011 Công ty đặt kế hoạch 160 tỷ đồng doanh thu và 35 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế.
Địa chỉ: Lô 46, Công viên phần mền Quang Trung, P Tân Chánh Hiệp
Điện thoại: +84838228290
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.saigontel.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến Cộng Đồng Việt (VietUnion) Công ty con 0,00 55%
Công ty Cổ phần Truyền thông VTC – SAIGONTEL (VSM) Công ty con 0,00 51%
Công ty Cổ phần Dệt may Viễn thông Sài Gòn Vi Na Công ty con 0,00 52%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -2,4 (-100%) 20.15048.357.000
27/030,0 -2,5 (-100%) 2048.000
26/030,0 -2,5 (-100%) 1.3203.304.000
25/030,0 -2,5 (-100%) 1.6804.199.000
21/030,0 -2,6 (-100%) 3.1007.873.000
20/030,0 -2,6 (-100%) 1.8704.860.000
19/030,0 -2,6 (-100%) 7.51019.093.000
18/030,0 -2,7 (-100%) 5.35014.372.000
14/030,0 -2,7 (-100%) 4.03010.882.000
13/030,0 -2,9 (-100%) 3.1608.666.000
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 6.000 110 933 1.447
27/03 820 530 168 110
26/03 520 1.880 262 290
25/03 700 130 216 258
21/03 9.330 470 776 324
20/03 4.040 3.130 328 312
19/03 1.540 7.900 565 1.284
18/03 1.750 690 355 549
14/03 3.730 390 456 442
13/03 2.800 1.370 313 566
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 0 0 0,00% 0,00%
27/03 0 0 NaN% NaN%
26/03 0 0 0,00% 0,00%
25/03 0 0 0,00% 0,00%
21/03 0 0 0,00% 0,00%
20/03 0 0 0,00% 0,00%
19/03 0 0 0,00% 0,00%
18/03 0 0 0,00% 0,00%
14/03 0 0 0,00% 0,00%
13/03 -1.560 -4.212.000 0,00% 46,80%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 160,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 46,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 35,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 740,02 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX4,2 -0,3 (-6,7%) -3,9-1,0
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn