Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

SSI

Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  3.905.4403.223.9014.351.4244.129.629
Tiền và tương đương tiền
  2.153.7431.945.7652.540.1352.149.923
Tiền
  1.112.138730.0961.018.008860.076
Các khoản tương đương tiền
  1.041.6051.215.6691.522.1271.289.848
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  1.109.414869.3671.361.6611.435.312
Đầu tư ngắn hạn
  1.311.5311.172.4911.750.5351.832.086
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -202.118-303.124-388.874-396.774
Các khoản phải thu
  633.053397.623442.402531.581
Phải thu khách hàng
  525.799291.054352.485407.418
Trả trước người bán
  6.6132.2244.26312.210
Phải thu nội bộ
    8815.364
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  118.577122.28291.500102.523
Dự phòng nợ khó đòi
  -17.937-17.937-5.934-5.934
Hàng tồn kho, ròng
      
Hàng tồn kho
      
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  9.23011.1457.22512.812
Trả trước ngắn hạn
  7.0915.3344.1379.626
Thuế VAT phải thu
  8386224525
Phải thu thuế khác
   3.348  
Tài sản lưu động khác
  2.0562.3772.8642.661
TÀI SẢN DÀI HẠN
  3.444.9683.283.6122.503.3472.427.021
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  158.465165.129168.875174.217
GTCL TSCĐ hữu hình
  31.27035.66938.07141.163
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  93.79597.85597.40596.471
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -62.525-62.186-59.333-55.308
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  126.276128.541129.663131.912
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  154.553154.197153.004152.978
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -28.277-25.656-23.342-21.066
Xây dựng cơ bản dở dang
  9199191.1411.141
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  272.846275.387282.497188.584
Nguyên giá tài sản đầu tư
  282.497282.497282.497188.584
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -9.651-7.110  
Đầu tư dài hạn
  2.875.2582.772.9641.973.8142.013.792
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  1.249.4421.062.0051.916.895508.760
Đầu tư dài hạn khác
  1.731.0391.878.645226.1711.708.603
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -105.223-167.687-169.252-203.570
Lợi thế thương mại
  91.98222.44527.903 
Tài sản dài hạn khác
  46.41747.68850.25750.428
Trả trước dài hạn
  16.89420.28224.96525.135
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  8.3318.3315.5335.533
Các tài sản dài hạn khác
  21.19319.07519.76019.760
TỔNG TÀI SẢN
  7.350.4096.507.5136.854.7716.556.650
NỢ PHẢI TRẢ
  2.008.5141.350.3421.808.5741.594.361
Nợ ngắn hạn
  1.977.7961.180.4341.701.3971.485.584
Vay ngắn hạn
     30.000
Phải trả người bán
  2.4873.0512.1643.547
Người mua trả tiền trước
  155.06673.49079.32175.285
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  40.4815.6426.9867.405
Phải trả người lao động
  18192228
Chi phí phải trả
  20.5835.97615.15713.180
Phải trả nội bộ
    850.5681.005.610
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.682.2701.002.191654.688257.202
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  30.718169.908107.177108.777
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
     87.436
Phải trả dài hạn khác
  577123.08194.31013.241
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  27.15043.5939.5984.641
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  2.9903.2333.2683.459
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  5.265.2875.080.6654.968.8014.885.647
Vốn và các quỹ
  5.265.2875.080.6654.968.8014.885.647
Vốn góp
  3.526.1173.526.1173.511.1173.511.117
Thặng dư vốn cổ phần
  340.921340.921340.921340.921
Vốn khác
  82384  
Cổ phiếu quỹ
  -88.591-88.591-88.591-88.591
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
  289.383289.383289.383289.383
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  1.197.3741.012.451915.970832.816
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  76.60776.50677.39676.641
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  7.350.4096.507.5136.854.7716.556.650
Nhóm ngành: Môi giới chứng khoán
Vốn điều lệ: 3.526.117.420.000 VND
KL CP đang niêm yết: 352.611.742 CP
KL CP đang lưu hành: 349.564.842 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 30/12/1999: SSI được thành lập và đặt trụ sở chính tại TP HCM, với 2 nghiệp vụ chính Dịch vụ chứng khoán và Tư vấn đầu tư. Vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
  • Tháng 02/2001: Vốn điều lệ tăng lên 9 tỷ đồng.
  • Tháng 07/2001: Vốn điều lệ tăng lên 20 tỷ đồng. Cung cấp 4 nghiệp vụ chính là tư vấn đầu tư, dịch vụ chứng khoán, tự doanh và lưu ký chứng khoán.
  • Tháng 07/2002: Thành lập chi nhánh Hà Nội, mở rộng kinh doanh ra các tỉnh phía Bắc.
  • Tháng 04/2004: Tăng vốn lên 23 tỷ đồng.
  • Tháng 02/2005: Vốn điều lệ tăng lên 26 tỷ đồng
  • Tháng 06/2005: Tăng vốn lên 52 tỷ đồng và cung cấp dịch vụ bảo lãnh phát hành.
  • Tháng 02/2006: Vốn điều lệ tăng lên 120 tỷ đồng
  • Tháng 05/2006: Vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng, trở thành công ty chứng khoán có mức vốn hóa lớn nhất thị trường tại thời điểm đó.
  • Tháng 09/2006: Vốn điều lệ đạt 500 tỷ đồng.
  • Ngày 15/12/2006: Cổ phiếu SSI niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà nội.
  • Tháng 07/2007: Vốn điều lệ tăng lên 799,999,170,000 đồng.
  • Tháng 10/2007: Niêm yết cổ phiếu SSI trên sàn HOSE.
  • Tháng 03/2008: Vốn điều lệ đạt 1,199,998,710,000 VND.
  • Tháng 04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.366.666.710.000 đồng.
  • Ngày 03/08/2007: Cty quản lý Quỹ SSI, 100% vốn đầu tư của SSI, được thành lập
  • Ngày 29/10/2007: Cổ phiếu SSI chuyển sang niêm yết tại Sở giao dịch TP HCM
  • Ngày 16/04/2008: Vốn điều lệ tăng lên  1.366.666.710.000 VND
  • Ngày 30/01/2009: Vốn điều lệ đạt 1.533.334.710.000 VND
  • Ngày 03/03/2010: UBCK Nhà nước quyết định điều chỉnh Giấy phép hoạt động kinh doanh và công nhận vốn điều lệ mới của công ty là 1.755.558.710.000 đồng.
  • Ngày 29/03/2010: Công ty hoàn tất thủ tục tăng vốn lệ 3.541.117.420.000 đồng do chia cổ phiếu thưởng theo tỷ lệ 1:1 theo danh sách cổ đông hưởng quyền đã chốt ngày 29/03/2010. Ngày 18/05/2010 UBCK Nhà nước đã điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty công nhận vốn điều lệ mới.
  • Ngày 18/05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.511.117.420.000 đồng.
  • Ngày 30/01/2012: Điều chỉnh giấy phép thành lập, tăng vốn điều lệ lên 3.526.117.420.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Dịch vụ chứng khoán: SSI cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán; dịch vụ IPO, dịch vụ hỗ trợ thu xếp vốn, và các dịch vụ hỗ trợ giao dịch;...
  • Dịch vụ ngân hàng đầu tư: SSI cung cấp các sản phẩm dịch vụ đa dạng bao gồm Dịch vụ thị trường vốn, dịch vụ thị trường nợ, mua bán sát nhập doanh nghiệp, định giá doanh nghiệp, tư vấn cổ phiếu doanh nghiệp tư nhân, tái cấu trúc doanh nghiệp, và các nghiệp vụ phái sinh.
  • Quản lý quỹ: SSI cung cấp các sản phẩm đầu tư bao gồm các quỹ đầu tư và quản lý danh mục đầu tư thông qua Công ty quản lý quỹ SSI.
  • Giao dịch và đầu tư tự doanh: SSI cũng góp phần thúc đẩy các giao dịch của khách hàng và thị trường thông qua hoạt động giao dịch tự doanh cũng như đầu tư vào các sản phẩm trái phiếu, cổ phiếu.
  • Phân tích và tư vấn đầu tư: Song song với các mảng kinh doanh chính, SSI còn cung cấp các sản phẩm nghiên cứu phân tích thông qua bộ phận Phân tích và Tư vấn đầu tư. Đây chính là các dịch vụ giá trị gia tăng cốt lõi phục vụ các khách hàng tổ chức và cá nhân của công ty, đồng thời là thành phần cấu thành gói dịch vụ của Dịch vụ chứng khoán, Dịch vụ ngân hàng đầu tư và Quản lý Quỹ. Các báo cáo phân tích tập trung vào phân tích cơ bản cổ phiếu, phân tích kinh tế và phân tích chiến lược đầu tư.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Duy trì vị trí số 1 về thị phần môi giới tại HOSE và top 10 tại HNX. Phát triển khách hàng tổ chức nước ngoài là ưu tiên và thế mạnh của SSI. Chú trọng mở rộng phát triển kinh doanh với các tổ chức trung gian lớn ở các thị trường tiềm năng như Mỹ, Nhật, Châu Âu, Hồng Kong, Singapore.
  • Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ, tập trung vào các mảng dịch vụ mang tính chuyên nghiệp và có giá trị gia tăng cao như tư vấn tái cấu trúc tài chính, tái cấu trúc vốn, mua bán sáp nhập M&A, thâu tóm, sản phẩm phức hợp kết hợp cổ phiếu và công cụ nợ. Tư vấn M&A là hướng hoạt động được ưu tiên đẩy mạnh.
  • Mở rộng hợp tác với các tổ chức tài chính hàng đầu thế giới như JP Morgan, Daiwa Securities, Normura, Credit Suise..
  • Công ty đặt kế hoạch kinh doanh năm 2012 đạt 705 tỷ đồng doanh thu, 640 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế và chia cổ tức ở mức 10%.
Địa chỉ: 72 Nguyễn Huệ
Điện thoại: +84838242897
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.ssi.com.vn

  Ban lãnh đạo     Cổ đông lớn

Chức vụ Họ tên   Năm sinh Quá trình công tác
Kế toán trưởng Hoàng Thị Minh Thủy
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI Công ty con 30,00 100%
Quỹ Tầm nhìn SSI Công ty liên kết 485,00 28,53%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Công bố thông tinQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạch bổ sungnăm 2005 Năm 2005
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2006 Năm 2006
BCTC đã kiểm toánnăm 2005 Năm 2005
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -17,5 (-100%) 882.66015.494.453.000
27/030,0 -17,8 (-100%) 932.91016.460.541.000
26/030,0 -17,9 (-100%) 852.06015.288.834.000
25/030,0 -17,8 (-100%) 377.3406.740.425.000
21/030,0 -17,9 (-100%) 1.474.41026.747.024.000
20/030,0 -17,9 (-100%) 798.61014.386.416.000
19/030,0 -17,8 (-100%) 564.98010.031.961.000
18/030,0 -18 (-100%) 791.23014.152.685.000
14/030,0 -17,8 (-100%) 365.2206.511.182.000
13/030,0 -18 (-100%) 1.096.70019.711.788.000
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 949.680 1.717.850 3.203 4.702
27/03 1.213.410 1.325.390 3.478 5.086
26/03 776.850 1.538.630 5.220 3.706
25/03 792.370 1.013.350 4.075 3.063
21/03 1.954.310 1.730.370 6.189 3.138
20/03 864.340 1.396.250 4.055 3.237
19/03 1.106.720 704.770 3.914 3.112
18/03 1.013.280 1.067.770 4.196 3.652
14/03 1.181.220 841.800 3.995 3.040
13/03 1.257.270 1.723.690 4.736 4.011
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 74.710 1.334.488.000 28,03% 21,01%
27/03 -192.440 -3.356.106.000 8,96% 29,35%
26/03 -7.500 -135.000.000 25,05% 25,68%
25/03 3.640 65.756.000 2,09% 1,35%
21/03 -82.140 -1.484.785.000 1,41% 6,88%
20/03 11.050 197.695.000 1,17% 0,06%
19/03 229.270 4.065.233.000 42,35% 1,83%
18/03 32.550 586.012.000 17,90% 14,35%
14/03 -3.880 -69.064.000 2,11% 3,17%
13/03 395.190 6.905.740.000 48,70% 18,68%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.195,60 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 525,50 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 394,12 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8,5 -0,1 (-1,2%) 0,416,8
HNX6,5 0,0 (0,0%) -2,1-1,3
HNX8,0 +0,4 (5,3%) -1,1-3,3
HSX8,5 -0,1 (-1,2%) -0,4-11,6
HNX17,5 +0,1 (0,6%) 0,619,1
HNX12,1 +0,2 (1,7%) 1,17,2
HNX6,3 0,0 (0,0%) 0,0741,3
HSX42,0 +0,1 (0,2%) 2,68,1
HNX6,8 0,0 (0,0%) -1,5-2,9
HNX10,0 -0,4 (-3,8%) 0,168,5
12
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn