Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

TIX

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  627.232696.166552.980557.781
Tiền và tương đương tiền
  262.506276.173227.093222.122
Tiền
  28.15832.65827.28326.321
Các khoản tương đương tiền
  234.348243.515199.810195.801
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  10.00027.000 20.000
Đầu tư ngắn hạn
  10.00027.000 20.000
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  64.561113.238118.819146.062
Phải thu khách hàng
  50.17251.82763.07296.337
Trả trước người bán
  7.10216.12531.04825.417
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  7.69545.69425.24124.651
Dự phòng nợ khó đòi
  -408-408-543-343
Hàng tồn kho, ròng
  278.395261.278203.981166.038
Hàng tồn kho
  278.395261.278203.981166.038
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  11.76918.4773.0873.558
Trả trước ngắn hạn
  3.2604.5957631.132
Thuế VAT phải thu
  4484903929
Phải thu thuế khác
  11199 
Tài sản lưu động khác
  8.05113.3921.8332.417
TÀI SẢN DÀI HẠN
  420.365451.520531.121519.193
Phải thu dài hạn
  11.64812.69714.57613.807
Phải thu khách hàng dài hạn
  13.39814.44816.84515.539
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  500500 537
Dự phòng phải thu dài hạn
  -2.251-2.251-2.269-2.269
Tài sản cố định
  217.781239.463248.126246.750
GTCL TSCĐ hữu hình
  71.52770.03874.20378.944
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  230.403233.417236.557236.130
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -158.876-163.378-162.353-157.185
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  114.012119.165103.47721.095
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  361.319361.319338.305250.243
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -247.307-242.154-234.828-229.148
Xây dựng cơ bản dở dang
  32.24250.26070.446146.711
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  118.928124.104184.290177.082
Nguyên giá tài sản đầu tư
  187.434187.434246.443234.981
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -68.506-63.331-62.153-57.899
Đầu tư dài hạn
  52.16255.52265.90963.140
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  34.86535.70441.91048.054
Đầu tư dài hạn khác
  20.85925.30129.76021.168
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -3.562-5.482-5.761-6.082
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  19.84619.73518.22018.414
Trả trước dài hạn
  12.67412.58911.37011.384
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  143143143325
Các tài sản dài hạn khác
  7.0297.0036.7076.705
TỔNG TÀI SẢN
  1.047.5971.147.6861.084.1011.076.973
NỢ PHẢI TRẢ
  533.479576.522560.151561.265
Nợ ngắn hạn
  121.611160.026156.982137.582
Vay ngắn hạn
  48.21988.95492.09981.952
Phải trả người bán
  23.28318.88518.6197.120
Người mua trả tiền trước
  1.1373554.3553.069
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  5.74021.4913.8899.604
Phải trả người lao động
  5.9603.7099.5556.109
Chi phí phải trả
  20.89220.96020.50118.019
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.3744.5524.2696.266
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  411.868416.496403.170423.683
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
    401 
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  60.36489.40285.03292.932
Vay dài hạn
  88.23180.962100.844128.281
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.0431.1311.136824
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  514.118571.165523.950515.708
Vốn và các quỹ
  514.118571.165523.950515.708
Vốn góp
  240.000240.000240.000240.000
Thặng dư vốn cổ phần
  90.35390.35390.35390.353
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -12.902-4.188  
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  85.58165.75665.75665.246
Quỹ dự phòng tài chính
  17.38512.42912.42912.301
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  93.701166.815115.412107.808
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.047.5971.147.6861.084.1011.076.973
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 240.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 24.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 23.246.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 11/11/1981: Tiền thân của TANIMEX là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu được thành lập.
  • Năm 1992 Công ty đổi tên thành Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình.
  • Ngày 01/08/2006 Công ty chính thức đi vào hoạt động với hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng.
  • Ngày 13/07/2007: Công ty hoàn thành thủ tực đăng ký và trở thành Công ty đại chúng.
  • Đến 2/2/2008 Công ty tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
  • Ngày 25/11/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • Ngày 12/07/2011: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 9. Vốn điều lệ của Công ty là 240 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Đầu tư hạ tầng, khu công nghiệp;
  • Đầu tư địa ốc, chung cư, đất ở;
  • Cao ốc văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại;
  • Xây dựng nhà xưởng cho thuê;
  • Đầu tư tài chính;
  • Những hoạt động khác.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Thực hiện hàng loạt dự án đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, chung cư cao tầng, siêu thị.v.v. dự kiến sẽ được khởi công từ quý 3/2009.
  • Tiếp tục xây dựng và phát triển năng lực dự báo nhu cầu thị trường, chủ động phòng ngừa những đột biến.
  • Mở rộng đầu tư KCN Tân Bình, xây dựng nhà xưởng, nhà kho tồn trữ hiện đại đáp ứng nhu cầu và điều kiện về một khu công nghiệp xanh, sạch nhằm thu hút các nhà đầu tư vào lĩnh vực công nghệ cao, ít gây ô nhiễm môi trường.
  • Tiếp tục tung ra sản phẩm mới phục vụ cho thị trường vật liệu xây dựng nội địa tại TPHCM và xuất khẩu, đó là sản phẩm kiếng cường lực mang thương hiệu Taniglass (do công ty Tanimex liên doanh với hai đối tác khác). Sản phẩm sẽ được sử dụng cho các công trình chung cư, cao ốc văn phòng của các công trình của công ty xây dựng và cung cấp cho thị trường thành phố.
  • Tăng cường vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • Kiểm soát chi phí, tăng năng suất, giảm giá thành để nâng sức cạnh tranh cho sản phẩm của Công ty.
Địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 9
Điện thoại: +84838686378
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.tanimex.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV sản xuất dịch vụ Tân Bình - TANIMEX (TANISERVICE) Công ty con 0,00 100%
Công ty cổ phần xây dựng - cơ khí Tân Bình TANIMEX (TANICONS) Công ty con 0,00 0%
Công ty TNHH MTV thương mại - dịch vụ - XNK Tân Bình (TANICOM) Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Khai thác - Sản xuất vật liệu xây dựng Tân Bình - Long An (TANIMA) Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV thương mại - dịch vụ y tế Tân Bình (TANIMEDI) Công ty con 0,00 100%
ITL-Trans Keppel Tanimex Logistics Company Limited Công ty liên doanh 0,00 20%
Công ty cổ phần chứng khoán Chợ Lớn Công ty liên kết 0,00 40%
Công ty cổ phần thương mại - dịch vụ - du lịch MIMOZA Xanh Công ty liên kết 0,00 45%
Công ty cổ phần kiếng Tân Bình (TANIGLASS) Công ty liên kết 0,00 44,44%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Báo cáo thường niênQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -17,5 (-100%) 00
27/030,0 -17 (-100%) 40700.000
26/030,0 -17 (-100%) 00
25/030,0 -17,2 (-100%) 9.010153.170.000
21/030,0 -17,2 (-100%) 14.360244.660.000
20/030,0 -17,6 (-100%) 6.050102.860.000
19/030,0 -17,6 (-100%) 00
18/030,0 -17,6 (-100%) 00
14/030,0 -18,9 (-100%) 5.37095.246.000
13/030,0 -18,9 (-100%) 00
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 4.500 1.690 1.125 563
27/03 4.560 2.190 657 446
26/03 13.770 5.020 1.530 2.510
25/03 14.050 1.450 1.647 1.046
21/03 27.360 8.760 2.317 3.302
20/03 620 18.210 513 2.426
19/03 28.200 6.250 3.525 2.083
18/03 3.700 10.000 925 5.000
14/03 1.770 7.580 892 1.295
13/03 750 7.080 750 885
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 0 0 NaN% NaN%
27/03 0 0 0,00% 0,00%
26/03 0 0 NaN% NaN%
25/03 -9.010 -153.170.000 0,00% 100,11%
21/03 -10.400 -177.340.000 0,00% 72,38%
20/03 -5.000 -85.000.000 0,00% 82,52%
19/03 0 0 NaN% NaN%
18/03 0 0 NaN% NaN%
14/03 -5.090 -89.620.000 0,00% 94,34%
13/03 0 0 NaN% NaN%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 885,86 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 124,50 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 93,77 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX13,8 -0,2 (-1,4%) -4,5-0,7
HSX24,2 -0,4 (-1,6%) 2,65,7
HSX20,2 -1,3 (-6,0%) 1,97,2
HSX11,8 0,0 (0,0%) 2,04,3
HSX7,5 +0,3 (4,2%) 0,311,7
HSX10,8 -0,1 (-0,9%) 0,232,7
HNX21,0 +1,4 (7,1%) 2,43,5
HNX12,5 0,0 (0,0%) 10,01,1
HSX25,0 -1,0 (-3,8%) 3,44,9
HSX18,5 0,0 (0,0%) 0,348,0
1234567
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn