Thời báo chứng khoán   Dữ liệu  
English Vietnamese
Thị trườngDoanh nghiệpLịch sự kiện
Tổng quanChi tiếtTin doanh nghiệpLịch sử giao dịchBáo cáo tài chính

TMS

Công ty Cổ phần Transimex-Saigon (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  118.325115.893100.292108.363
Tiền và tương đương tiền
  56.48635.66934.96237.076
Tiền
  27.48615.16911.96213.576
Các khoản tương đương tiền
  29.00020.50023.00023.500
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  1.6538.6766.8845.159
Đầu tư ngắn hạn
  2.38913.0299.2537.793
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -735-4.353-2.369-2.633
Các khoản phải thu
  39.49443.29031.15136.715
Phải thu khách hàng
  31.53127.40321.38419.426
Trả trước người bán
  1.4266.1121.49410.963
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  6.9419.7758.2736.325
Dự phòng nợ khó đòi
  -404   
Hàng tồn kho, ròng
  8.1577.7629.50510.885
Hàng tồn kho
  8.1577.7629.50510.885
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  12.53420.49617.79018.528
Trả trước ngắn hạn
  4.2475.7525.0003.389
Thuế VAT phải thu
  9783.2324.6585.522
Phải thu thuế khác
   8321.6302.523
Tài sản lưu động khác
  7.30910.6806.5027.093
TÀI SẢN DÀI HẠN
  529.975507.518494.293475.447
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  238.069246.042249.435245.053
GTCL TSCĐ hữu hình
  228.655236.799240.193235.794
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  356.445359.038355.854344.785
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -127.790-122.239-115.661-108.990
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  2.8862.9042.9032.920
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  3.1763.1763.1583.158
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -290-272-255-239
Xây dựng cơ bản dở dang
  6.5286.3396.3396.339
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  75.66476.34477.02377.703
Nguyên giá tài sản đầu tư
  84.49884.49884.49884.498
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -8.834-8.155-7.475-6.795
Đầu tư dài hạn
  191.616161.020147.519132.739
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  191.616161.020144.465129.835
Đầu tư dài hạn khác
    12.22612.226
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
    -9.172-9.321
Lợi thế thương mại
  17.62618.10914.25014.625
Tài sản dài hạn khác
  6.9996.0036.0665.327
Trả trước dài hạn
  2.6421.9461.8692.121
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  2.2261.9252.0651.073
Các tài sản dài hạn khác
  2.1322.1322.1322.132
TỔNG TÀI SẢN
  648.299623.411594.585583.810
NỢ PHẢI TRẢ
  177.662159.344149.203151.070
Nợ ngắn hạn
  66.15240.01428.37129.662
Vay ngắn hạn
  41.5008.0875.7067.861
Phải trả người bán
  6.73112.5974.2224.327
Người mua trả tiền trước
  5407357792.108
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  3.6163.0743.0415.230
Phải trả người lao động
  3822.6441.1211.184
Chi phí phải trả
  7.9626.8168.4134.370
Phải trả nội bộ
    9 
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  4.3996.7625.1764.437
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  111.511119.330120.831121.409
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  5.6355.2606.2076.381
Vay dài hạn
  102.748111.162111.762112.121
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  31313131
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  469.794463.233444.517431.862
Vốn và các quỹ
  469.794463.233444.517431.862
Vốn góp
  182.759182.759182.759182.759
Thặng dư vốn cổ phần
  141.751141.751141.751141.751
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  523585587524
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  31.54831.97731.00329.847
Quỹ dự phòng tài chính
  8.7778.9208.5958.210
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  104.43697.24179.82268.771
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  843833865878
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  648.299623.411594.585583.810
Nhóm ngành: Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Vốn điều lệ: 230.738.240.000 VND
KL CP đang niêm yết: 23.073.824 CP
KL CP đang lưu hành: 23.073.824 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1983: Công ty Cổ phần Kho vận Ngoại thương được thành lập.Công ty cổ phần kho vận ngoại thương được thành lập.
  • Ngày 26/10/1999: Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng.
  • Ngày 02/08/2000: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
  • Tháng 06/2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng.
  • Tháng 09/2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 42,9 tỷ đồng.
  • Ngày 12/03/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 132.124.880.000 đồng.
  • Tháng 11/2012: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Transimex-Saigon. Vốn điều lệ là 230,738 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Đại lý giao nhận vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu đường biển, đường hàng không và đường bộ.
  • Đại lý hàng hải và môi giới tàu biển, dịch vụ thủ tục hải quan.
  • Kinh doanh kho bãi, kho ngoại quan, kho thu gom đóng gói hàng lẻ CFS (Container Freight Station), điểm thông qua nội địa ICD (Inland Clearance Depot).
  • Kinh doanh vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường bộ.
  • Thị trường và khách hàng chủ yếu của công ty là các thương gia và các nhà đầu tư nước ngoài, các hãng tàu biển và các tập đoàn giao nhận quốc tế. Công ty cũng dang thực hiện hợp tác kinh doanh thông qua việc làm đại lý và sử dụng hệ thống đại lý các hãng tàu, hãng giao nhận nước ngoài trên các lĩnh vực giao nhận, vận tải đường biển, đường hàng không, đường bộ
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tiếp tục xây dựng thương hiệu TRANSIMEX và nâng cao uy tín của Công ty trên thị trường trong và ngoài nước
  • Xây dựng phương thức kinh doanh doanh: Nhanh chóng - An toàn - Chính xác
  • Đa dạng hóa danh mục dịch vụ, mở rộng vùng kinh doanh, phát triển các loại hình dịch vụ có tỷ lệ sinh lời cao.
  • Áp dụng công nghệ mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.
  • Tạo dựng mạng lưới khách hàng đông đảo
  • Nghiên cứu và triển khai dịch vụ vận chuển Container bằng đường thủy theo tuyến Phnompenh - Cái Mép - Cảng khu vực Sài Gòn - ICD nhằm phát huy hiệu quả của đội Tàu - Sà lan Transimex - Saigon.
  • Đầu tư và phát triển dịch vụ giao nhận vận chuyển Hàng công trình, hàng siêu trường, siêu trọng.
  • Hợp tác liên doanh, liên kết với các đối tác, các công ty cùng ngành nghề trong và ngoài nước nhằm phát triển, nâng cao, đa dạng hóa dịch vụ Logistics có khả năng mở rộng mạng lưới cung cấp dịch vụ toàn quốc, kể cả trong khu vực.
  • Giữ vững thị trường và khách hàng truyền thống là Nhật Bản, Châu Âu, Châu Á. Mở rộng thêm thị trường ở một số nước khác như Nga, Mỹ và Châu Úc.
Địa chỉ: Lầu 9 – 10 số 172 Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao
Điện thoại: +84822202888
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.transimexsaigon.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Trung tâm Phân phối Transimex Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Bất động sản Kho vận Giao nhận Ngoại thương - Thành phố Hồ Chí Minh Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Nippon Express Vietnam Công ty liên doanh 29,00 50%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -21,5 (-100%) 1002.250.000
27/030,0 -21,4 (-100%) 11.320226.461.000
26/030,0 -23 (-100%) 55011.770.000
25/030,0 -21,6 (-100%) 30690.000
21/030,0 -20,2 (-100%) 3607.775.000
20/030,0 -18,9 (-100%) 8.150157.990.000
19/030,0 -19,2 (-100%) 1402.646.000
18/030,0 -19,4 (-100%) 3506.975.000
14/030,0 -20,6 (-100%) 20400.000
13/030,0 -20,6 (-100%) 00
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 110 400 70 45
27/03 8.140 850 2.162 608
26/03 0 5.840 137 355
25/03 50 3.550 40 325
21/03 1.180 1.650 46 670
20/03 4.830 0 350 740
19/03 1.020 300 193 146
18/03 6.900 440 725 263
14/03 6.510 5.490 1.632 1.836
13/03 5.550 5.510 1.110 1.836
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 0 0 0,00% 0,00%
27/03 -10.630 -212.600.000 0,00% 94,07%
26/03 -100 -2.140.000 0,00% 17,83%
25/03 30 690.000 69,00% 0,00%
21/03 -350 -7.560.000 0,00% 94,50%
20/03 -189.600 -3.786.960.000 0,00% 99,92%
19/03 -40 -756.000 63,00% 88,20%
18/03 100 2.000.000 28,57% 0,00%
14/03 0 0 NaN% NaN%
13/03 0 0 NaN% NaN%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 110,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 8,33 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 6,25 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -6,6 (-100,0%) 0,00,0
HSX46,8 0,0 (0,0%) 9,04,9
HNX0,0 -48,0 (-100,0%) 8,84,0
HSX33,7 -0,5 (-1,5%) 0,543,7
HSX37,9 +0,7 (1,9%) 5,24,0
HSX27,8 -0,1 (-0,4%) 2,96,3
HSX35,0 +2,1 (6,4%) 3,96,5
HNX21,0 -1,0 (-4,5%) 2,35,4
HSX69,5 -1,0 (-1,4%) 8,74,1
UPCOM2,0 -0,2 (-9,1%) -4,6-0,3
THỜI BÁO CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - VIETNAM SECURITIES TIMES
Địa chỉ: Tầng 3, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Copyright 2011 - Cơ quan chủ quản: Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam
Giấy phép số 129/GP-TTĐT do Cục QL PTTH và TTĐT cấp ngày 05/07/2011
Email: info@tbck.vn Tel: (04)22139989 Fax: (04)35248827
Powered by VIG CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Trụ sở chính: Tầng 4, Hà Thành Plaza, 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
Tel:(84-4) 35148766 - Fax:(84-4) 35148768 - Email: info@vics.com.vn